Ngô Luân

Năm sinh1948
Quê quánDu Ngoại- Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 11/8/1968
Nơi hy sinhĐồi 890, Ngọc Do Lang
Vị trí mộ (14-88)02 Đồi 890 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030369]: Lietsi {Họ tên=Ngô Luân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25061, Quê quán=Du Ngoại- Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 890, Ngọc Do Lang, Vị trí mộ=(14-88)02 Đồi 890 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10792 (số thứ tự 1030369).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Luân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 11/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thị Trưng