Trần Văn Đức

Năm sinh1949
Quê quánYên Viên- Gia Lâm- Hà Nội
Ngày hy sinh 19/03/1968
Vị trí mộ Điểm 7, Chư lim

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030284]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Đức, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/03/1968, Quê quán=Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Điểm 7, Chư lim}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10707 (số thứ tự 1030284).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 19/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Thiu Đức Vân- Ngân Sơn
  2. Chu Mạnh Tùng sinh 1941 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  3. Lương Văn Lâm sinh 1946 · Quốc Toản- Quảng Uyên- Cao Bằng
  4. Vi Văn Hò sinh 1943 · Quốc Toản- Quảng Yên- Cao Bằng
  5. Lục Văn Mạ sinh 1948 · Quảng Long- Quảng Hòa- Cao Bằng
  6. Nguyễn Thanh Vân sinh 1944 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  7. Đào Đình Huệ Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc
  8. Lê Văn Tiếp Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
  9. Đỗ Văn Lực sinh 1949 · Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
  10. Nguyễn Trọng Pháo sinh 1949 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
  11. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1947 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc
  12. Phạm Văn Đốc sinh 1937 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  13. A Nôm sinh 1939 · Đak Nú- H40- Kon Tum
  14. Trương Văn Tuất sinh 1947 · Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  15. Hoàng Văn Tương sinh 1945 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Ngọc Đãi sinh 1940 · Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa
  17. Hà Đình Cẩn sinh 1947 · Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  18. Lê Văn Quế sinh 1937 · Thiệu Linh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  19. Lê Văn Lấm sinh 1938 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  20. Trần Minh Thuần sinh 1945 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa
  21. Đinh Văn Hưng sinh 1947 · Tân Hưng- Gia Lâm- Hà Nội
  22. Nguyễn Xuân Thái sinh 1949 · Gia Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
  23. Trần Minh Cảnh sinh 1944 · Dương Quang- Gia Lâm- Hà Nội
  24. Hà Đình Minh sinh 1944 · 112 Hàng Bòng- Hà Nội
  25. Nguyễn Khắc Thuật sinh 1930 · Kim Qui- Tây Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Minh Châu sinh 1941 · Xuân Tảo- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Hữu Còm sinh 1948 · Cổ Tích- Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  28. Nguyễn Văn Chọp sinh 1940 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Công Tình sinh 1944 · Phạm Đại- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Đình An sinh 1948 · Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  31. Đinh Xuân Diên sinh 1948 · Xuân Viên- Yên Lập- Vĩnh Phú
  32. Đặng Đình Kiện sinh 1945 · Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  33. Hà Văn Sỹ sinh 1942 · Văn Miếu- Thanh Xuân-Vĩnh Phú
  34. Hoàng Văn Linh sinh 1943 · Thanh Xá- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  35. Nguyễn Đình Tước sinh 1942 · Bình Yên- Thạch Thất- Hà Tây
  36. Trịnh Đình Thư sinh 1947 · Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây
  37. Lê Hồng Phê sinh 1944 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  38. Khương Văn Khu Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng
  39. Hà Đình Minh sinh 1944 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hưng Yên
  40. Mã Hồng Sinh Nậm Nà- Thượng Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng