Nguyễn Thiện Dông

Quê quánĐông Hội- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 4/2/1968
Nơi hy sinhĐồi 1067 H67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030247]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thiện Dông, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24872, Quê quán=Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1067 H67 Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10670 (số thứ tự 1030247).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thiện Dông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thiện Dông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Khí
  2. Thạch Văn Hắc
  3. Nguyễn Mạnh Tuấn
  4. Đỗ Văn Dưỡng
  5. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu)
  6. Lê Quốc Đạt
  7. Lê Ngọc Nhung
  8. Lê Duy Hướng
  9. Lê Ngọc Luyện
  10. Nguyễn Văn Tịnh
  11. Tăng Bá Chính
  12. Châu Tấn Long