Phạm Văn Phụng

Năm sinh1942
Quê quánVinh Quang- Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/02/1968
Nơi hy sinhĐường 19, K7, Gia Lai
Vị trí mộ Bên đường 19

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030190]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Phụng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=21/02/1968, Quê quán=Vinh Quang- Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, K7, Gia Lai, Vị trí mộ=Bên đường 19}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10613 (số thứ tự 1030190).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Phụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Phụng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Pho
  2. Dương Trọng Nông
  3. Trần Văn Cần
  4. Nguyễn Văn Điều
  5. Hoàng Văn Hùng
  6. Vũ Quang Vinh
  7. Hoàng Văn Quân
  8. Đỗ Đức Linh
  9. Võ Sơn
  10. Lê Văn Ninh
  11. Bùi Văn Mạnh
  12. Lê Đình Dài
  13. Ninh Văn Hái
  14. Nguyễn Công Trước (Chức)