Trần Xuân Minh

Năm sinh1944
Quê quánThọ Vực- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/02/1968
Nơi hy sinhTrận Đắc Tô
Vị trí mộ Tại Trận Địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030154]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Minh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=13/02/1968, Quê quán=Thọ Vực- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận Đắc Tô, Vị trí mộ=Tại Trận Địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10577 (số thứ tự 1030154).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 13/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Trung sinh 1944 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Đặng Văn Tuyên sinh 1945 · Diễn Thịnh- Diễn châu- Nghệ An
  3. Lê Quang Vinh sinh 1945 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
  4. Lê Văn Lự sinh 1944 · Nga Châu- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Phạm Chí Út sinh 1944 · Yên Thành- Nga Nguyên- Nga Sơn- Thanh Hóa
  6. Hoàng Khắc Nhật sinh 1938 · Liên Phùng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  7. Trần Công Soát sinh 1945 · Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Trịnh Xuân Hưng sinh 1943 · Vĩnh Lập- Thanh Hà- Hải Hưng
  9. Đoàn Văn Mạn sinh 1943 · Diễn An- Diễn Châu- Thanh Hóa