Lê Văn Các

Năm sinh1942
Quê quánCông Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/04/1968
Nơi hy sinhTây đường 14, Đắc Lắc
Vị trí mộ Đông bắc dốc Đắc Đam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030036]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Các, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23/04/1968, Quê quán=Công Bình- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đường 14, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đông bắc dốc Đắc Đam}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10459 (số thứ tự 1030036).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Các” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Các” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/04/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Qui Canh sinh 1946 · Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. A Đu sinh 1947 · Làng Le- Gia Tú- H67- Kon Tum
  3. Trần Văn Trừ sinh 1928 · Mỹ Xuân- Nông Trường- Yên Mỹ- Thanh Hóa
  4. Đoàn Đình Nhàn Thiệu Liên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  5. Hoàng Sĩ Các Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Đỗ Xuân Vui sinh 1943 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  7. Đàm Xuân Ngộ Quảng Châu- Quảng Trạch- Quảng Bình
  8. Hoàng Quang Vinh sinh 1948 · Nhũ Hán- Yên Sơn
  9. Nguyễn Bá Kế Thạch Khoán- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Kim Bảng sinh 1941 · Sóc Đăng- Đoan Hùng-Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Uy Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú