Trần Doản Lanh

Năm sinh1949
Quê quánNgọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/09/1968
Vị trí mộ Làng Huỳnh, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029947]: Lietsi {Họ tên=Trần Doản Lanh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/09/1968, Quê quán=Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Huỳnh, K4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10370 (số thứ tự 1029947).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Doản Lanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Doản Lanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 29/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tằng
  2. Lê Văn Chài
  3. Hồ Hữu Đương
  4. Lê Văn Sửu
  5. Nguyễn Văn Yến