Trịnh Ngọc Tú
| Quê quán | Thành Tiến- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 23/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đức Lập, Quảng Đức |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029749]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Ngọc Tú, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/08/1968, Quê quán=Thành Tiến- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10172 (số thứ tự 1029749).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Ngọc Tú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Ngọc Tú” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 23/08/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Cửu sinh 1942 · Thanh Mai- Bạch Thông- Bắc Thái
- Lý Văn Thiện sinh 1947 · Thượng Ráo- Chợ Rã- Bắc Thái
- Ma Viết Viên sinh 1946 · Tân Hòa- Định Hóa
- Lâm Văn Uyển sinh 1949 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
- Đỗ Văn Thành Nguyễn Bình- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Minh Trọng sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà ư
- Phạm Mạnh Tường sinh 1944 · An Dương- Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
- Trần Ngọc Thức sinh 1945 · Xóm 22- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà
- Trần Đức Thống sinh 1943 · Tiên Hương- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
- Vũ Khắc Thượng sinh 1947 · Hồng Thương- Nam Hồng- Nam Trực- Nam Hà
- Bùi Văn Kiển sinh 1949 · Xóm Thượng- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
- Vũ Đức Hồng sinh 1946 · Nguyên Bảo- Hải Cường-- Hải Hậu- Nam Hà
- Đỗ Mạnh Khôi sinh 1945 · Trần Phú- Hải Triều- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Văn Liên sinh 1950 · Tiên Hương- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
- Phạm Thanh Liêm sinh 1939 · Phong Cốc- Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
- Phạm Đức Minh sinh 1949 · Thánh Khê- Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà
- Bùi Văn Lưu sinh 1950 · Xóm Bùng- Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà
- Trần Văn Mừu (Mùi) Vân Mỹ- Tam Thanh- Vụ Bản- Nam Hà
- Nguyễn Ngọc Lan sinh 1950 · Hoàng Lý- Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà
- Trịnh Minh Hợi sinh 1949 · Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà
- Vũ Văn Lấn sinh 1948 · Long Hạ- Liêm Trực- Thanh Liêm- Nam Hà
- Lại Quang Trung sinh 1946 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
- Vũ Văn Sâm sinh 1950 · Hoàng Lý- Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà
- Mai Quang Hiển Nam Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà
- Hoàng Văn Nèn sinh 1948 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Phạm Văn Nèn sinh 1948 · Hồng Quảng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Lê Văn Trung sinh 1945 · Thôn 2- Khuê Ngọc Điền- Huyện 8- Đăk Lăk
- Nguyễn Văn Nhật sinh 1939 · Xóm Hậu- Đại Liên- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Khánh sinh 1947 · Ngọc Nham- Ngọc Tân- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hiển sinh 1937 · Nhân Hòa- Quế Võ- Hà Bắc
- Phạm Quang Độ Tân Hưng- Dũng Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thanh sinh 1948 · Cách Bì- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thái sinh 1947 · Kiều Chung- Hồng Thái- An Hải- Hải Phòng
- Võ Hải Khanh Đại Lâm- An Hải- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Lệ sinh 1945 · Đại Bản- An Hải- Hải Phòng
- Vũ Xuân Hiễu sinh 1947 · Xóm 8- Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Tăng Văn Dinh sinh 1949 · Trần Phú- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An
- Cao Xuân Quý sinh 1945 · Đông Xuân- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An
- Văn Đức Dương sinh 1943 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Vũ Xuân Hiến sinh 1940 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Truơng Văn Pháp sinh 1942 · Xóm Treo- Văn Lợi- Quỳ Hợp- Nghệ An
- Hồ Văn Sợi sinh 1945 · Đồng Vinh- Quỳnh Liêm- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Trần Phương Kỷ sinh 1949 · Xuân Thọ- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Đặng Văn Bật sinh 1939 · Xóm 4 Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Hà Minh Hòa sinh 1950 · Đồng Thánh- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Vạn sinh 1945 · Tân Sơn- Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Trần Tân sinh 1949 · Xóm 2- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An
- Phạm Văn Trọng sinh 1943 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
- Bùi Văn Thêm sinh 1940 · Số 605C- Phố Lò Vôi- Cửa Ông- Quảng Ninh
- Hoàng Văn Thái sinh 1948 · Liên Hòa- Yên Lương- Quảng Ninh
- Bùi Đình Thống sinh 1949 · Lưu Đồn- Thụy Hồng- Thái Thụy- Thái Bình
- Phạm Văn Tiến sinh 1946 · Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình
- Hoàng Văn Đẩu sinh 1949 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Đức Kích sinh 1946 · Nam Bằng- Triệu Hợp- Triệu Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Diễn sinh 1947 · Liên Minh- Thành Công- Triệu Hóa- Thanh Hóa
- Lê Xuân Tập sinh 1945 · Huy Cư- Hoàng Sơn- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tập sinh 1943 · Xuân Quan- Thành Công- Triệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Hoành Tại sinh 1947 · Hậu Trung- Hoằng Kỳ- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Hữu Cảnh sinh 1945 · Thạch Đài- Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
- Chu Thế Tùng sinh 1945 · Xóm Nghê- Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Thanh Hóa