Phạm Công Thành

Năm sinh1944
Quê quánĐông Khê- Đông Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/05/1968
Nơi hy sinhKông Xăm Lũ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029696]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Thành, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=15/05/1968, Quê quán=Đông Khê- Đông Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kông Xăm Lũ, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10119 (số thứ tự 1029696).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 15/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hữu Hùng
  2. Nguyễn Văn Quý
  3. Nguyễn Văn Huấn
  4. Nguyễn Văn Khánh
  5. Phạm Văn Quang
  6. Phạm Văn Gung
  7. Phạm Công Thành
  8. Nguyễn Tiến Vực
  9. Hoàng Đình Dục
  10. Ngô Duy Tích
  11. Hoàng Văn Chũ
  12. Vũ Quang Vinh
  13. Đỗ Hùng Thanh
  14. Nguyễn Mậu Khang
  15. Lương Văn Kêu
  16. Hoàng Đình Nông
  17. Nguyễn Văn Tăng
  18. Lê Gia Hạnh (Hãnh)
  19. Lê Như Xuân
  20. Nguyễn Văn Thoại
  21. Võ Văn Bổng
  22. Lưu Xuân Tuế
  23. Lê Văn Múi
  24. Bùi Quang Lý
  25. Võ Văn Bống
  26. Nguyễn Văn Hội
  27. Nguyễn Văn Phú
  28. Hà Văn Quang
  29. Lê Duy Hiển
  30. Nguyễn Khắc Luyện
  31. Nguyễn Đình Võ
  32. Hoàng Văn Phong
  33. Đinh Khắc Phóng
  34. Bùi Chí Thức
  35. Bùi Văn Đích
  36. Bùi Anh Dũng
  37. Hoàng Văn Hải
  38. Trần Bá Tiệp
  39. Nguyễn Hữu Khánh
  40. Nguyễn Ngọc Khuê
  41. Đào Văn Nghị
  42. Nguyễn Ngọc Hách
  43. Mai Văn Đĩnh
  44. Mai Văn Đỉnh
  45. Nguyễn Tiến Dương