Lê Tuấn Ngữ

Quê quánNhật Giã- Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/02/1968
Nơi hy sinhChân cao điểm 1042

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029661]: Lietsi {Họ tên=Lê Tuấn Ngữ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/02/1968, Quê quán=Nhật Giã- Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chân cao điểm 1042, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10084 (số thứ tự 1029661).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tuấn Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tuấn Ngữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 22/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Xuân Chung
  2. Lê Ngọc Chản (Chủm)
  3. Cao Văn Đoan
  4. Rô Ông Bui
  5. Nguyễn Văn Bính
  6. Vũ Văn Lý
  7. Vũ Trọng Tý
  8. Vũ Trọng Bờ
  9. Vũ Trọng Phụ
  10. Trần Trọng Giáp