Vũ Đức Phệ

Năm sinh1946
Quê quánThống Nhất- Chi Lăng- Hưng Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 20/05/1968
Nơi hy sinhT5
Vị trí mộ Gần T5-CO2, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029594]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đức Phệ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=20/05/1968, Quê quán=Thống Nhất- Chi Lăng- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T5, Vị trí mộ=Gần T5-CO2, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10017 (số thứ tự 1029594).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Phệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đức Phệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Duy Phong
  2. Y Đúc
  3. Phạm Văn Ôn
  4. Nguyễn Thanh Bính
  5. Nguyễn Văn An
  6. Đinh Văn Hiền
  7. Nguyễn Văn Hậu
  8. Nguyễn Văn Hải
  9. Nguyễn Văn Am
  10. Nguyễn Khắc Đấu