Trần Hữu Lưu
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Ninh- Kiến Xương- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 28/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đắc Sắc, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Suối Nước Trong, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029557]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Lưu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=28/08/1968, Quê quán=Nam Ninh- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Sắc, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Suối Nước Trong, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9980 (số thứ tự 1029557).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Hữu Lưu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 28/08/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Văn Vượng
- Lục Văn An
- Vũ Văn Hồ
- Nguyễn Chí Lễ
- Phạm Văn Ngọc
- Vũ Tiên Têm
- Nguyễn Văn Hiễn
- Nguyễn Vĩnh Bộ
- Trần Văn Ngưu
- Hoàng Văn Trung
- Đàm Văn Tường
- Nguyễn Ngọc Riễn
- Phạm Kim Huy
- Đặng Văn Lãng
- Vũ Văn Bồng
- Hoàng Văn Vọng
- Cao Phúc Quyết
- Nguyễn Văn Hiến
- Phạm Văn Hiển
- Lê Văn Đê
- Mã Văn Hòa
- Nguyễn Văn Việt
- Nguyễn Phú Thứ
- Đặng Quốc Toản
- Trần Quý Lưu
- Vi Ngọc Sam
- Phạm Đình Phả
- Phạm Khắc Cử
- Đinh Xuân Chửng
- Đinh Xuân Hoa
- Nguyễn Văn Lạc
- Nguyễn Xuân Cù
- Nguyễn Bá Huy
- Tạ Văn Thế
- Nguyễn Văn Hậu
- Bùi Văn Thùy (Thúy)
- Luyện Văn Boong
- Nguyễn Ngọc Chích
- Trần Quang Thư
- Nguyễn Văn Vóc
- Bùi Văn Thủy
- Đặng Quốc Toản