Bùi Công Ái

Năm sinh1943
Quê quánVăn Lang- Duyên Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 2/10/1968
Nơi hy sinhBuôn Mê Thuột
Vị trí mộ Gần khu vực Lao Xá, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029525]: Lietsi {Họ tên=Bùi Công Ái, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25113, Quê quán=Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Gần khu vực Lao Xá, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9948 (số thứ tự 1029525).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Công Ái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Công Ái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 2/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quế Văn Chúc sinh 1945 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
  2. Nguyễn Trọng Dy Yên bang- Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
  3. Quế Văn Chúc sinh 1945 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Trần Văn Thanh sinh 1939 · Xuyên Thọ- Duy Xuyên- Quảng Nam
  5. Nguyễn Chì sinh 1946 · Xuyên Trường- Duy Xuyên- Quảng Nam
  6. Đoàn Công Duệ Thụy Dưỡng- Thụy Anh- Thái Bình
  7. Trần Chung sinh 1945 · Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình
  8. Nguyễn Phương sinh 1946 · Tiên Hưng- Thái Bình
  9. Trịnh Văn Chiến Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  10. Lê Sĩ Mạnh Thọ Lộc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Đào Tiến Tụ Hồng Phong- Lê Lợi- Vụ Bản- Nam Hà
  12. Nguyễn Văn Nhật sinh 1944 · 48 Hàng Khoai- Hà Nội
  13. Trần Xuân Dần Thương Phú- Văn Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  14. Nông Trọng Thiết sinh 1942 · Đại Đồng- Tràng Đinh
  15. Nguyễn Văn Thị sinh 1947 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Đình Hồng sinh 1946 · Thanh Đà (Thạch Đà)- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Xuân Lâm Phú Chỉnh- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  18. Nguyễn Văn Kỳ sinh 1942 · Khánh Lợi- Yên Khánh- Ninh Bình
  19. Lê Thạnh sinh 1947 · Phước Hòa- Tuy Phước- Bình Định
  20. Nguyễn Tiến Đức sinh 1942 · Đông Quang- Quốc Oai- Hà Tây
  21. Bùi Xuân Mỳ (Mỹ) sinh 1947 · Lam Sơn- Thanh Miện-