Trần Văn Miên

Năm sinh1937
Quê quánCao Đồng- Minh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 30/08/1968
Nơi hy sinhLạc Thiện, Buôn Mê Thuột
Vị trí mộ Cách đồi 550 bắc 100m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029416]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Miên, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=30/08/1968, Quê quán=Cao Đồng- Minh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lạc Thiện, Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Cách đồi 550 bắc 100m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9839 (số thứ tự 1029416).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Miên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Miên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Việt
  2. Ninh Công Chức
  3. Nguyễn Xuân Việt
  4. Trần Bá Hưởng
  5. Nguyễn Văn Chấp
  6. Trần Bình Dư
  7. Hoàng Văn Quáng
  8. Phạm Văn Xoang
  9. Đỗ Ngọc Nguyên
  10. Hoàng Quốc Lộc
  11. Trần Xuân Mai
  12. Tạ Xuân Vải
  13. Thiều Văn Thông
  14. Nguyễn Anh Minh
  15. Nguyễn Hữu Sướng
  16. Vũ Văn Việt
  17. Ngô Văn Công