Trần Sáu

Năm sinh1946
Quê quánĐá Thôn- Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 10/8/1968
Nơi hy sinhNam đường 21, E12, h5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029405]: Lietsi {Họ tên=Trần Sáu, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25060, Quê quán=Đá Thôn- Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đường 21, E12, h5, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9828 (số thứ tự 1029405).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 10/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Cảnh
  2. Dương Văn Tâm
  3. Lê Mạnh Tiến
  4. Ma Quang Tàng