Phạm Văn Thanh

Năm sinh1943
Quê quán127 Thống Nhất- Hà Lầm- Hòn Gai- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 5/4/1968
Nơi hy sinhNgọc Hồi, Đắc Tô
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029334]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thanh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24933, Quê quán=127 Thống Nhất- Hà Lầm- Hòn Gai- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi, Đắc Tô, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9757 (số thứ tự 1029334).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Coóng sinh 1929 · Hồng Quảng- Quảng Uyên- Cao Bằng
  2. Cao Xuân Huỳnh sinh 1949 · Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Phạm Văn Thiết sinh 1949 · Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Đinh Viết Tiệp sinh 1945 · Nam Phú- Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ An
  5. Trịnh Văn Tân sinh 1949 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Tống Viết Thắng sinh 1944 · Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Đào sinh 1926 · Am Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  8. Đặng Toàn Thắng sinh 1947 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Đinh Công Nhất sinh 1950 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình
  10. Phạm Văn Nhận sinh 1949 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Bùi Quang Nghiên sinh 1946 · Dũng Quan- Thủy Nguyên-