Trương Cư

Năm sinh1945
Quê quánPhi Phú- Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 25/07/1968
Nơi hy sinhH6, Đắc Lắc
Vị trí mộ Đồi 101, Buôn Tăng Yŭ H6, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029325]: Lietsi {Họ tên=Trương Cư, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25/07/1968, Quê quán=Phi Phú- Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đồi 101, Buôn Tăng Yŭ H6, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9748 (số thứ tự 1029325).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Cư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Yưk
  2. Hoàng Xuân Kính
  3. Vũ Sỹ
  4. Trần Văn Lý
  5. Phạm Hữu Nhì
  6. Phạm Hữu Nhì
  7. Nguyễn Văn Ánh