Lê Sáu

Năm sinh1952
Quê quánLộc Hòa- Đại Lộc- Quảng Nam
Ngày hy sinh 22/09/1968
Nơi hy sinhXá H10, Đắc Lắc
Vị trí mộ Xá H10, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029313]: Lietsi {Họ tên=Lê Sáu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=22/09/1968, Quê quán=Lộc Hòa- Đại Lộc- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xá H10, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Xá H10, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9736 (số thứ tự 1029313).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 22/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Sáu
  2. Trọng Văn Dần
  3. Trịnh Huy Phái
  4. Trần Công Tuấn