Trần Ngọc Đinh

Năm sinh1945
Quê quánBình Phú- Quế Sơn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 23/09/1968
Nơi hy sinhH10, Đắc Lắc
Vị trí mộ Buôn Đung Hma H10, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029312]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Đinh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23/09/1968, Quê quán=Bình Phú- Quế Sơn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H10, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Buôn Đung Hma H10, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9735 (số thứ tự 1029312).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Đinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Đinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. H Wái sinh 1947 · Bkai- xã 1- Buôn Hồ- Đăk Lăk
  2. Y Krai sinh 1947 · Byông Hắt- Huyện 10- Đăk Lăk
  3. A ma Pang sinh 1937 · Bờ Nan ha-ar- Huyện 11- Đăk Lăk
  4. Trịnh Công Phụng sinh 1952 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  5. Văn Phú Rõ sinh 1949 · Xuyên Mỹ- Duy Xuyên- Quảng Nam
  6. Đỗ Hữu Thoi sinh 1945 · Mỹ Duy- Kinh Duy- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Hồ Tấn Hiền sinh 1944 · Bình An- Thăng Bình- Quảng Nam
  8. Ninh Ngọc Quỳnh sinh 1946 · Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh
  9. Lê Hữu Đảm Minh Long- Thư Trì- Thái Bình
  10. Nguyễn Đình Choản Đồng Hải- Phụ Dực- Thái Bình
  11. Mai Văn Phượng sinh 1951 · Nga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa
  12. Ngô Tiến Tân sinh 1949 · Lưu Đô- Lục Yên- Yên Bái
  13. Bùi Quốc Hùng sinh 1942 · Kim Giang- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây
  14. Nguyễn Đình Choàng Đồng Hải- Phù Dực- Thái Bình