Trần Đình Cửu

Năm sinh1948
Quê quánLạc Phong- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/08/1968
Nơi hy sinhĐức Lập, Quảng Đức
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029217]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Cửu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/08/1968, Quê quán=Lạc Phong- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9640 (số thứ tự 1029217).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Cửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Cửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 24/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tổng Đình Kế
  2. Nguyễn Bá Nam
  3. Đỗ Mạnh Quý
  4. Đỗ Mạnh Quỳ
  5. Trương Công Quỷnh
  6. Đỗ Văn Thành
  7. Phạm Văn Ký
  8. Nguyễn Đức Thiện
  9. Nguyễn Hồng Thái
  10. Trần Văn Quế
  11. Nguyễn Quang Chung
  12. Nguyễn Quyết Chiến
  13. Lê Văn Hóa
  14. Đỗ Văn Nam
  15. Nguyễn Hồng Bính
  16. Nguyễn Xuân Thiện
  17. Lý Văn Cáo
  18. Sầm Sỹ Căn
  19. Đàm Quang Dâng
  20. Nông Đình Phèng
  21. Nông Văn Vậu
  22. Ngô Văn Tấn
  23. Nguyễn Ngọc Hùng
  24. Nông Văn Coỏng
  25. Huỳnh Thị Thâm
  26. Trọng Văn Dần
  27. Nguyễn Văn Mai
  28. Nguyễn Thế Thắng
  29. Nguyễn Văn Hà
  30. Nguyễn Ngọc Sức
  31. Trần Xuân Tứ
  32. Phạm Bá Chắt
  33. Lương Văn Quỳ
  34. Trần Văn Đỗ (Dỡ)
  35. Trần Văn Tài
  36. Tống Văn Đức
  37. Trương Văn Bộc
  38. Hoàng Xuân Vinh
  39. Đào Vân Nho
  40. Lê Quốc Tuyển
  41. Lại Thế Chắm
  42. Lê Văn Thoan
  43. Phạm Văn Tô
  44. Nguyễn Văn Lục
  45. Bùi Văn Láng
  46. Trần Đức Hạ
  47. Mai Văn Cún
  48. Vi Văn Hành
  49. Hoàng Văn Cương
  50. Đinh Văn Dương
  51. Lê Văn Phương
  52. Lê Văn Phương
  53. Nguyễn Bội Hoàng
  54. Đỗ Đức Thọ
  55. Phạm Văn Được
  56. Phạm Văn Chung
  57. Nguyễn Ngọc Ngữ
  58. Nguyễn Hữu Hạnh
  59. Đỗ Đức Đỉnh
  60. Đinh Kim Đuốc