Nguyễn Ngọc Lâm

Năm sinh1938
Quê quánNghi Phúc- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 27/05/1968
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Điểm 2 mộ số 25, nghĩa trang V1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029155]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Lâm, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=27/05/1968, Quê quán=Nghi Phúc- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Điểm 2 mộ số 25, nghĩa trang V1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9578 (số thứ tự 1029155).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 27/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Viết Hải (Khải) sinh 1948 · Túc Duyên- thị xã Thái Nguyên
  2. Kim Văn Thái sinh 1946 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Hồ Hữu Tài sinh 1945 · Quỳnh Diện- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Nguyễn Đức Thắng sinh 1948 · Ngõ 22- Phố Nước- Hòn Gai- Quảng Ninh
  5. Đỗ Văn Báu sinh 1940 · Hùng Dũng- Duyên Hà- Thái Bình
  6. Đỗ Ngọc Lành sinh 1949 · Đại An- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
  7. Trần Văn Dần sinh 1949 · Thành Lưu- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  8. Phạm Văn Lình sinh 1947 · Đồng Hung- Lang Chánh- Thanh Hóa
  9. Hà Hạnh Thân sinh 1945 · Chòm Cưu- Đông Hưng- Lang Chánh- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Hồng Sen sinh 1942 · Xuân Thiện- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Trịnh Văn Dân sinh 1944 · Vân Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  12. Phạm Văn Bảy sinh 1947 · Cẩm Phong- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  13. Trương Quang Du sinh 1944 · Thanh Lâm- Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Bình sinh 1940 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
  15. Nguyễn Công Lơn sinh 1944 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh
  16. Phạm Văn Hồng sinh 1947 · Văn Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Hữu San sinh 1948 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình
  18. Trần Bình Trọng sinh 1947 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  19. Nguyễn Quốc Trị sinh 1947 · Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình
  20. Ngô Sơn Tới sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  21. Đinh Đắc Ba sinh 1948 · Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình
  22. Đặng Đức Nghĩa sinh 1947 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  23. Tạ Quang Vinh sinh 1943 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
  24. Trần Văn Nay sinh 1947 · An Nghiệp- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
  25. Vũ Viết Hải sinh 1948 · Túc Duyên- Đồng Hỷ- Bắc Thái