Đàm Đức Tạ

Năm sinh1939
Quê quánĐông Hưng- Diễn Xuyên- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 31/08/1968
Nơi hy sinhĐường 19 khu 7 Gia Lai
Vị trí mộ Đường 19 khu 7 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029035]: Lietsi {Họ tên=Đàm Đức Tạ, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=31/08/1968, Quê quán=Đông Hưng- Diễn Xuyên- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 khu 7 Gia Lai, Vị trí mộ=Đường 19 khu 7 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9458 (số thứ tự 1029035).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Đức Tạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Đức Tạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Bá Nhãn sinh 1949 · Xóm Bưởi- An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình
  2. Phạm Bá Cẩm Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình
  3. Trần Văn Biển Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Quang Cảnh sinh 1942 · Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Hữu Thước sinh 1939 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Trung Thịnh sinh 1947 · Đông Yên- Đông Sơn- Thanh Hóa
  7. Phạm Văn Lưu Hoàng Liêm- Tân Thọ- Từ Liêm- Hà Nội
  8. Nguyễn Văn Tiến sinh 1940 · Vạn Phúc- Cầu Giấy- Hà Nội
  9. Đỗ Văn Phán sinh 1937 · Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  10. Đặng Đình Vinh sinh 1948 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Đinh Xuân Cự sinh 1949 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  12. Tạ Minh Tâm sinh 1942 · Thắng Ba- Khánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình
  13. Đinh Văn Cự sinh 1949 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  14. Tạ Minh Tân Yên Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình
  15. Phạm Văn Lưu sinh 1943 · Bá Nội- Hồng Hà- Đan Phượng- Hà Tây
  16. Vũ Đức Lực sinh 1949 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
  17. Vũ Đức Lựa sinh 1949 · - -