Nguyễn Thanh Tiến

Năm sinh1948
Quê quánXóm 6- Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 27/10/1968
Nơi hy sinhTại Q7
Vị trí mộ Tại Q7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029026]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Tiến, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/10/1968, Quê quán=Xóm 6- Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Q7, Vị trí mộ=Tại Q7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9449 (số thứ tự 1029026).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 27/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Khánh sinh 1938 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Lương Xuân Cừ sinh 1949 · Nội Đơn- Tân Liêm- Tiên Lãng- Hải Phòng
  3. Vũ Kim Thường sinh 1950 · Đại Thắng- Ngũ Đoạn- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Đỗ Minh Toát sinh 1938 · Du Lễ- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  5. Mai Thái Nhân Hoàng Mai- Đồng Thái- An Hải- Hải Phòng
  6. Vũ Văn Trọng sinh 1945 · Kỳ Sơn- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng
  7. Ngô Văn Đơn sinh 1939 · Lô Động- Tiên Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  8. Phạm Văn Đường sinh 1949 · Trại Sơn- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Nguyễn Tăng Viến sinh 1939 · Phù Ninh- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  10. Nguyễn Kim Hỷ sinh 1939 · Tràng Kinh- Minh Đức- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  11. Vũ Đức Bằng Khu phố Lê Trân- Hải Phòng
  12. Phạm Quang Minh sinh 1946 · Phương Lăng- Hoa Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  13. Lê Văn Huân sinh 1941 · Cầu Phong- Thanh Khai- Thanh Chương- Nghệ An
  14. Nguyễn Văn Truyền sinh 1945 · Tân Giai- Nghi Tân- Nghi Lộc- Nghệ An
  15. Nguyễn Trọng Lanh sinh 1944 · Xóm Đình- Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An
  16. Đặng Bá Nữu sinh 1944 · Đông Đoài- Nghi Trung- Nghi Lộc- Nghệ An
  17. Trần Thế Bài sinh 1950 · Tân Mỹ- Hưng Nhân- Thái Bình
  18. Trần Văn Giao Phú Hà- Tân Mỹ- Hưng Nhân- Thái Bình
  19. Ngô Tiến Vân sinh 1946 · Trạch Nhung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  20. Trần Văn Quế sinh 1945 · Nam Hà- Thạch Nam- Thạch Hà
  21. Nguyễn Duy Khiết sinh 1942 · Đình Tổ- Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây
  22. Bùi Duy Khang sinh 1946 · Thụy Liên- Thụy Anh-
  23. Bùi Văn Bé sinh 1947 · Nam Đồng- Nam Sách-
  24. Bùi Văn Dữ sinh 1948 · Quảng Trung- Quảng Xương-