U Nhứ

Năm sinh1948
Quê quánKon Rà- Đak Ui- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/12/1968
Nơi hy sinhTại nhà Kon Rà, H16
Vị trí mộ Gần nhà

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028978]: Lietsi {Họ tên=U Nhứ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25173, Quê quán=Kon Rà- Đak Ui- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại nhà Kon Rà, H16, Vị trí mộ=Gần nhà}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9401 (số thứ tự 1028978).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Nhứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Nhứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ôn Nhật Chính
  2. Bờ Lơng
  3. M Long
  4. Nguyễn Chánh
  5. Trần Ngọc Kim
  6. Đỗ Văn Viên
  7. Hoàng Thế Nhê
  8. Hà Văn Xiêm
  9. Phạm Tuân (Thái)
  10. Phạm Hữu Năm
  11. Nguyễn Cảnh Thân
  12. Nguyễn Sĩ Kiệt