A B Rể

Năm sinh1946
Quê quánLàng Nước Mu- Mang La- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/7/1968
Nơi hy sinhBệnh xá H29
Vị trí mộ Gần B.xá H29

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028974]: Lietsi {Họ tên=A B Rể, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25020, Quê quán=Làng Nước Mu- Mang La- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá H29, Vị trí mộ=Gần B.xá H29}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9397 (số thứ tự 1028974).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A B Rể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A B Rể” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 1/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Mọi
  2. Đặng Công Bội
  3. Nông Văn Quấn
  4. Tôm
  5. Chi
  6. A Diêm (Ba Thiến)
  7. Nguyễn Hoàng Minh
  8. Lôi Văn Sòng
  9. Vi Văn Tiến
  10. Vi Văn Tiến
  11. Lê Văn Tự
  12. Dàng Sao Seng
  13. Nguyễn Vũ Lịnh
  14. Trần Văn Thục