A Đu

Năm sinh1947
Quê quánLàng Le- Gia Tú- H67- Kon Tum
Ngày hy sinh 23/04/1968
Nơi hy sinhLàng Le, Gia Tủ, H67, Kon Tum
Vị trí mộ Làng Le, Gia Tù, H67

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028963]: Lietsi {Họ tên=A Đu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/04/1968, Quê quán=Làng Le- Gia Tú- H67- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Le, Gia Tủ, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Làng Le, Gia Tù, H67}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9386 (số thứ tự 1028963).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Đu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Đu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/04/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Qui Canh
  2. Lê Văn Các
  3. Trần Văn Trừ
  4. Đoàn Đình Nhàn
  5. Hoàng Sĩ Các
  6. Đỗ Xuân Vui
  7. Đàm Xuân Ngộ
  8. Hoàng Quang Vinh
  9. Nguyễn Bá Kế
  10. Nguyễn Kim Bảng
  11. Nguyễn Văn Uy