U Dông

Năm sinh1949
Quê quánKon Kla- Đak Năng- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/5/1968
Nơi hy sinhPhổ Cường, Quảng Ngãi
Vị trí mộ Phổ Cường, Quảng Ngãi

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028959]: Lietsi {Họ tên=U Dông, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24959, Quê quán=Kon Kla- Đak Năng- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phổ Cường, Quảng Ngãi, Vị trí mộ=Phổ Cường, Quảng Ngãi}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9382 (số thứ tự 1028959).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Dông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Dông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 1/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Canh sinh 1938 · Căm Yu- Huyện 9- Đăk Lăk
  2. Ku Ăng sinh 1930 · Làng Đê Pok- Xã A Trang- Huyện 6- Gia Lai
  3. Mao sinh 1943 · Đka Rol- Xã Breng- Huyện 6- Gia Lai
  4. Gió sinh 1945 · Làng Đka yai- Xã U- Huyện 6- Gia Lai
  5. A Bik sinh 1943 · Đgit Hga- Xã King- Huyện 6- Gia Lai
  6. U Dúi sinh 1950 · Tam Năng- Đak Ui- H16- Kon Tum
  7. Lê Hải Tấn sinh 1942 · Đại Lãnh- Đại Lộc- Quảng Nam
  8. Nguyễn Xuân Thường sinh 1946 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  9. Chu Như Ý sinh 1945 · Đông Lĩnh- Thanh Ba-