Đinh Lành

Năm sinh1948
Quê quánKon Lông Nao- Xã Mang La- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/1/1968
Nơi hy sinhKon Long Nao, H29
Vị trí mộ Kong Long Nao, H29

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028943]: Lietsi {Họ tên=Đinh Lành, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24838, Quê quán=Kon Lông Nao- Xã Mang La- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Long Nao, H29, Vị trí mộ=Kong Long Nao, H29}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9366 (số thứ tự 1028943).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Lành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Lành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 1/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trà
  2. A Nghía
  3. A Giếu
  4. A Vân
  5. A Vây
  6. A Bơn
  7. Định Nối
  8. A Duốt
  9. Đinh Dân
  10. Nguyễn Hữu Phước
  11. Lê Đình Nghĩa
  12. Nguyễn Văn Chỉnh
  13. Phạm Đình Thạc
  14. Nguyễn Tiến Minh
  15. Đoàn Văn Khiển
  16. Bùi Quang Hưng
  17. Chu Văn Duyên