U Chung

Năm sinh1948
Quê quánVăng Tó- Đak Ui- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/4/1968
Nơi hy sinhĐường 14, đoạn nước Ma
Vị trí mộ Phía đông cách đường 14, 500m, đoạn nước Ma

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028919]: Lietsi {Họ tên=U Chung, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24929, Quê quán=Văng Tó- Đak Ui- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, đoạn nước Ma, Vị trí mộ=Phía đông cách đường 14, 500m, đoạn nước Ma}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9342 (số thứ tự 1028919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 1/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Mạnh
  2. Gép (Dương)
  3. Pin
  4. Bùi Văn Tế
  5. Tạ Văn Tích
  6. Lại Thế Hiệu