A Nhuêl

Năm sinh1947
Quê quánLàng Rẻ- Gia Tú- H67- Kon Tum
Ngày hy sinh 24/02/1968
Nơi hy sinhLàng Lút, Kon Lốc, H67
Vị trí mộ Nước Huế, Làng Trung Lung, H67

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028892]: Lietsi {Họ tên=A Nhuêl, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24/02/1968, Quê quán=Làng Rẻ- Gia Tú- H67- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Lút, Kon Lốc, H67, Vị trí mộ=Nước Huế, Làng Trung Lung, H67}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9315 (số thứ tự 1028892).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Nhuêl” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Nhuêl” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 24/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cung
  2. Chu Văn Tiền
  3. Nguyễn Đình Thuyết
  4. Lê Văn Khánh
  5. Đoàn Ngọc Khương
  6. Hoàng Văn Tải
  7. Trương Văn Phán
  8. Nguyễn Ngọc Minh