A Gãy

Quê quánLau Đu- Đất Beng- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 30/01/1968
Nơi hy sinhThị Xã Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028887]: Lietsi {Họ tên=A Gãy, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/01/1968, Quê quán=Lau Đu- Đất Beng- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị Xã Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9310 (số thứ tự 1028887).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Gãy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Gãy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tích Thương Bình- Phú Bình- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Quyết sinh 1948 · Dăm Đồn- Hòa Mục- Bạch Thông
  3. Nguyễn Hữu Quyình sinh 1949 · Thượng Giao- Chợ Rã
  4. Trần Mạnh Thung sinh 1945 · Phú Cường- Đại Từ
  5. Hoàng Văn Tự sinh 1936 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà
  6. Trần Văn Tập sinh 1939 · Trác Bút- Duy Tiên- Nam Hà
  7. Đinh Công Thức sinh 1946 · Thanh Lưu- Nam Hà
  8. Nguyễn Hữu Miện Văn Chàng- Nam Đào- Nam Trực- Nam Hà
  9. Lý Trọng Khì sinh 1940 · Lũng Nặm- Hà Quảng- Cao Bằng
  10. Nông Văn Chiến sinh 1947 · Nà Hày- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  11. Hoàng Quốc Báo sinh 1947 · Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  12. Chung Văn Phẳn sinh 1947 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  13. Y Bom sinh 1953 · Buôn ai Nu- vi 5- Huyện 6- Đăk Lăk
  14. Y Khĩa sinh 1953 · Buôn tơng jũ- Huyện 6- Đăk Lăk
  15. Y Lưu sinh 1948 · Buôn Heo- Huyện 4- Đăk Lăk
  16. Y Lum sinh 1949 · Buôn ring jũ- Huyện 6- Đăk Lăk
  17. Y Thang sinh 1947 · Buôn Kảo- Huyện 6- Đăk Lăk
  18. Y Tư sinh 1947 · Buôn ai Nu v15- Huyện 6- Đăk Lăk
  19. Tô Xuân Ngọc Quảng Nam
  20. Nai Đê Rơng- Kon Từng- Gia Lai
  21. Trần Trọng Thúy sinh 1943 · Quốc Tuấn- Quế Võ- Hà Bắc
  22. Đồng Xuân Hội sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  23. Nguyễn Văn Ngọt sinh 1949 · Bảo Tài- Lục Nam- Hà Bắc
  24. Bùi Văn Toán sinh 1949 · Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  25. Hà Văn Điểm sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  26. Ngô Đăng Bẩy sinh 1947 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc
  27. Phạm Văn Mến sinh 1949 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
  28. Ngô Văn Phán sinh 1947 · Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
  29. Nguyễn Văn Giáp sinh 1942 · Đông Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  30. Tăng Văn Đấy sinh 1949 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc
  31. Nguyễn Văn Phê sinh 1949 · Xuân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
  32. Trần Văn Cường sinh 1949 · Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
  33. Nguyễn Văn Khẩn sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  34. Trần Văn Sĩ Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  35. Nguyễn Đức Sáu sinh 1947 · Hòa Bình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc
  36. Trần Văn Dĩ sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc
  37. Nguyễn Trường Lưu sinh 1947 · Dân Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  38. Đàm Văn Mạo sinh 1947 · Nam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
  39. Đào Đăng Bân sinh 1947 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
  40. Đặng Bá Chín sinh 1944 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
  41. Nguyễn Văn Nhiễm sinh 1943 · Liên Hào- Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hải Phòng
  42. Nguyễn Thái Cam sinh 1943 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  43. Bùi Đức Quyền sinh 1938 · An Lạc- Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  44. Đoàn Ngọc Hải sinh 1940 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  45. Hoàng Văn Xê sinh 1940 · Hám Dương- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  46. Nguyễn Văn Quản sinh 1944 · Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  47. Vũ Tiến Chung sinh 1949 · Cửu Trường- Quang Hưng- An Lão- Hải Phòng
  48. Nguyễn Văn Phồn sinh 1948 · Nhân Giang- Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  49. A Ba sinh 1943 · Kon Tun- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  50. A Vách sinh 1946 · Tông Lốc- Xã Đak Nú- H40- Kon Tum
  51. A Thông sinh 1943 · Đất Lin- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  52. A Nhon sinh 1941 · Làng Ri Mẹt- Brong Mỹ- H40- Kon Tum
  53. A Tao sinh 1935 · Mang Khênh- H40- Kon Tum
  54. A Môt Bung Bung- Xả Xốp- H30- Kon Tum
  55. A Phương sinh 1948 · Kon Tun- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  56. A Miết sinh 1944 · Đất Vanh Dưới- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  57. A Reo sinh 1944 · Đất Vanh Tùn- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  58. A Gồm sinh 1949 · Đak Bo- Đak Nứ- H40- Kon Tum
  59. A Giây sinh 1942 · Mô Măm- Đak Bà Là- H30- Kon Tum
  60. A Gây Kon Nhiên- Xả Xốp- H30- Kon Tum