Đỗ Đức Linh

Năm sinh1949
Quê quánXóm Bín- Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 21/02/1968
Nơi hy sinhK3, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028832]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đức Linh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/02/1968, Quê quán=Xóm Bín- Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K3, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9255 (số thứ tự 1028832).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Linh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đức Linh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Pho Chung Tiến- Cù Vân- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Dương Trọng Nông Xóm Khuyến- Cù Vân- Đại Từ- Bắc Thái
  3. Trần Văn Cần La Guồng- Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái
  4. Nguyễn Văn Điều Choàng Dương- Vạn Thọ- Đại Từ- Bắc Thái
  5. Hoàng Văn Hùng Nam Đồn- Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Hà
  6. Vũ Quang Vinh Thôn 2- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Hoàng Văn Quân sinh 1944 · Cần Yên- Thông Nông- Cao Bằng
  8. Võ Sơn sinh 1939 · Lộc Thành- Đại Lộc- Quảng Nam
  9. Lê Văn Ninh sinh 1944 · Minh Quang- Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Phạm Văn Phụng sinh 1942 · Vinh Quang- Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa
  11. Bùi Văn Mạnh sinh 1944 · Lạc Long- Lạc Thủy- Hòa Bình
  12. Lê Đình Dài sinh 1945 · Xuân Hội Ba- Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  13. Ninh Văn Hái sinh 1944 · Bản Mới- Xuất Lỗ- Cao Lộc
  14. Nguyễn Công Trước (Chức) sinh 1943 · Tam Da- Sơn Dương- Tuyên Quang