Nguyễn Văn Bính

Năm sinh1939
Quê quánQuảng Minh- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 22/02/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 21, H1, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028685]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bính, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=22/02/1968, Quê quán=Quảng Minh- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, H1, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9108 (số thứ tự 1028685).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 22/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Xuân Chung 37 Hoàng Văn Thụ- Nam Định
  2. Lê Ngọc Chản (Chủm) sinh 1946 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà
  3. Cao Văn Đoan sinh 1949 · Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà
  4. Rô Ông Bui sinh 1935 · Buôn yang Dring- Đăk Cao- Đăk Lăk
  5. Vũ Văn Lý sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  6. Vũ Trọng Tý sinh 1947 · Minh Triều- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Lê Tuấn Ngữ Nhật Giã- Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  8. Vũ Trọng Bờ sinh 1944 · Đào Đạm- Tiên Nghĩa- Tiên Lữ- Hải Hưng
  9. Vũ Trọng Phụ Vạn Thắng- Phú Thái- Kinh Môn- Hải Hưng
  10. Trần Trọng Giáp sinh 1942 · Tư Du- Lập Thạch- Vĩnh Phú