Nguyễn Đình Hàm

Năm sinh1942
Quê quánPhú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 25/04/1968
Nơi hy sinhChư Bi, H6, Đắc Lắc
Vị trí mộ Tây Chư Bi

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028579]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Hàm, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25/04/1968, Quê quán=Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Bi, H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tây Chư Bi}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9002 (số thứ tự 1028579).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hàm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/04/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Tỉnh Số nhà 140- khu 2- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Nông Văn Đạt sinh 1950 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
  3. Vũ Viết Xứng sinh 1948 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Nguyễn Thế Đoan Bùi Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  5. Trịnh Văn Thắng sinh 1944 · Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Đặng Minh Tâm Đại Tự- Yên Lạc-Vĩnh Phú
  7. Lê Văn Lợi sinh 1945 · Nam Cường- Chấn Yên- Yên Bái