Ngô Quang Cát

Năm sinh1942
Quê quánTân Đa- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 20/01/1968
Nơi hy sinhQuảng Nhiêu
Vị trí mộ Tây bắc Quảng Nhiêu, H5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028571]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quang Cát, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/01/1968, Quê quán=Tân Đa- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quảng Nhiêu, Vị trí mộ=Tây bắc Quảng Nhiêu, H5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8994 (số thứ tự 1028571).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quang Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quang Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 20/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Lượng sinh 1949 · Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Ngân Văn Sình sinh 1948 · Tân Màu- Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Hoàng Văn Noọng sinh 1949 · Quảng Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  4. Phạm Văn Hợp sinh 1940 · Thôn Triều- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đạt Vĩ sinh 1939 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  6. Lê Nguyên Bái sinh 1938 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Phan Văn Thường sinh 1947 · Yên Nam- Xuân Yên- Nghi Xuân
  8. Trần Hữu Nam sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  9. Nguyễn Ngọc Lý sinh 1944 · Chi Đông- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  10. Đỗ Danh Sầm sinh 1941 · Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Nguyễn Văn Sở sinh 1939 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  12. Trần Nguyên Tòng sinh 1949 · Hương Phú- Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  13. Nguyễn Thành Lăn sinh 1945 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng