Phạm Tuế

Năm sinh1942
Quê quánYên Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 19/02/1968
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Mộ 1B, vùng 2, nghĩa trang viện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028552]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tuế, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=19/02/1968, Quê quán=Yên Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Mộ 1B, vùng 2, nghĩa trang viện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8975 (số thứ tự 1028552).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tuế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 19/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Hữu Thung sinh 1945 · Hiệp Củ- Giao Ninh- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Hoàng Hữu Đôi sinh 1940 · Xóm Tây- Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc
  3. Cao Xuân Oanh sinh 1950 · Hoàng Lộc- Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  4. Cao Xuân Oanh sinh 1950 · Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Hà Minh Thép sinh 1941 · Phú Cường (Lập Thạch)- Ngọc Lập- Yên Lập- Vĩnh Phú