Nguyễn Đăng Đăng

Quê quánBắc Lũy- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 31/03/1968
Nơi hy sinhĐồi 1033, H67, Kon Tum
Vị trí mộ Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028536]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Đăng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=31/03/1968, Quê quán=Bắc Lũy- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1033, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8959 (số thứ tự 1028536).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Viết Tuấn sinh 1947 · Yên Mỹ- Ý Yên- Nam Hà
  2. Trương Đình Mưu Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Viễn sinh 1947 · Lạc Chính- Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà
  4. Nông Văn Quắn sinh 1942 · Lũng Mèo- Kim Loan- Hạ Lang- Cao Bằng
  5. Tô Văn Hạ sinh 1937 · Bình An- An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Đặng Xuân Chỉnh Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  7. Giáp Văn Thụy sinh 1941 · Tân Thành- Tân Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
  8. Nguyễn Mậu Lạo sinh 1948 · Đống Đa- Tiên Sơn- Hà Bắc
  9. Bùi Duy Diêm sinh 1940 · Thôn Hồng- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Bia sinh 1948 · Xóm 16- Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình
  11. Vũ Văn Hóa sinh 1941 · Thanh Nội- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  12. Hà Minh Tự 11 Ngõ 25 khu Ba Đình- Hà Nội
  13. Vũ Đình Vĩnh sinh 1944 · Sơn Hà- Hữu Lũng- Lạng Sơn
  14. Nguyễn Công Nhật Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  15. Bùi Duy Hoán sinh 1946 · Hà Lộc- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Xuân Đại sinh 1940 · Hạ Mỗ- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây
  17. Nguyễn Bá Khuê sinh 1942 · Dương Liễu- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây