Lương Văn Hữu

Quê quánThôn Giữa- Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 30/05/1968
Nơi hy sinhĐồi 1073, Mom Ray, H67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028518]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Hữu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/05/1968, Quê quán=Thôn Giữa- Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1073, Mom Ray, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8941 (số thứ tự 1028518).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Xuân Thủy sinh 1947 · Quảng Bạch- Chợ Đồn
  2. Nguyễn Thạc Kỷ Tổ 37- Khu 31- thị xã Bắc Thái
  3. Lê Văn Thấu Phúc Thượng- Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Lương Văn Hữu sinh 1947 · Thôn Giữa- Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Nguyễn Thạc Kỷ sinh 1947 · Tổ 37 Khu 3- Thị xã Yên Bái
  6. Phạm Văn Nga sinh 1948 · Nội Hạ- Khánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình