Nguyễn Hữu Chung

Năm sinh1949
Quê quánBình An- An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 22/08/1968
Vị trí mộ Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028512]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Chung, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/08/1968, Quê quán=Bình An- An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8935 (số thứ tự 1028512).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 22/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tuyên sinh 1946 · Hải Liên- Chợ Rã- Bắc Thái
  2. Hoàng Hữu Viên sinh 1950 · Bản Lung- Hà Mục- Bạch Thông
  3. Nguyễn Duy Nam sinh 1949 · Khan Cướn- Sĩ Bình- Bạch Thông
  4. Hoàng Văn Phong sinh 1942 · Dân Tiến- Võ Nhai
  5. Nguyễn Thanh Tĩnh sinh 1945 · Na Liệu- Võ Nhai- Bắc Thái
  6. Phạm Văn Duy sinh 1944 · Giao Yên- Giao Thủy- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Phê sinh 1935 · Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà
  8. Nguyễn Bá Hùng sinh 1932 · Thiệu Vinh- Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
  9. Trần Gia Định sinh 1950 · Nam Phong- Nam Ninh- Nam Hà
  10. Trần Ngọc Cần sinh 1939 · An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
  11. Nguyễn Bá Huỳnh sinh 1930 · Nghĩa Am- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
  12. Chu Văn Gạo sinh 1949 · Khám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc
  13. Hoàng Văn Tiến sinh 1945 · Tân Tiến- Song Tân- Tân Yên- Hà Bắc
  14. Hoàng Văn Duyến sinh 1946 · An Cư- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  15. Chu Văn Duyến Diễn Tháp- Diễn Châu- Nghệ An
  16. Phạm Văn Hòa sinh 1939 · Mỹ Lộc- Việt Hùng- Thư Trì- Thái Bình
  17. Trần Văn Ten (Ven) sinh 1943 · Hòa Yên- Hải Châu- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  18. Trần Văn Tứ sinh 1945 · Xóm Anh- Đông Phú- Đông Sơn- Thanh Hóa
  19. Lê Quang Khánh sinh 1947 · Tịch Duệ- Gia Lâm- Hà Nội
  20. Lê Văn Viện sinh 1948 · Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội
  21. Vương Ký Nùng sinh 1949 · La Cư- Tân Lang- Văn Lãng
  22. Hoàng văn Nguyễn sinh 1944 · Chi Chấp- Văn Thụ- Bình Gia
  23. Lương Văn Bằng sinh 1944 · Nà Phạ- Văn An- Văn Quan
  24. Lăng Văn Hiệu sinh 1949 · Nhạc Kỳ- Văn Lũng- Lạng Sơn
  25. Nguyễn Đình Yên sinh 1947 · Văn Thu- Văn Lãng- Lạng Sơn
  26. Lương Văn Tú sinh 1948 · Khe Cai- Minh Đông- Văn Yên- Yên Bái
  27. Lều Văn Tâu sinh 1948 · Tô Mậu- Lục Yên- Yên Bái
  28. Nguyễn Văn Ký sinh 1947 · Xóm Trung- Trúc Lâu- Lục Yên- Yên Bái
  29. Đinh Văn Trác sinh 1949 · Tân Thành- Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình
  30. Phạm Văn Rộng sinh 1937 · Quảng Yên- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  31. Đinh Tiến Ngọc sinh 1948 · Vọng Tân- Đồng Tân- Ứng Hòa- Hà Tây
  32. Nguyễn Hữu Thung sinh 1943 · Phú Nhi- Viên Sơn- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây
  33. Đỗ Huy Tiển sinh 1943 · Cốc Khê- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng