Lương Ngọc Luyện

Năm sinh1941
Quê quánTân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 26/08/1968
Vị trí mộ Cao điểm tây nam Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028464]: Lietsi {Họ tên=Lương Ngọc Luyện, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26/08/1968, Quê quán=Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cao điểm tây nam Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8887 (số thứ tự 1028464).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Ngọc Luyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Ngọc Luyện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 26/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thiều
  2. Nguyễn Văn Hẳn
  3. Mã Văn Đức
  4. Như Văn Đoàn
  5. Dương Văn Cường
  6. Vũ Văn Mà
  7. Mai Văn Trong
  8. Hoàng Hữu Cãn
  9. Hà Văn Náy
  10. Dương Văn Quất
  11. Lê Văn Dụ
  12. Chu Văn Thồ
  13. Giang Văn Bong
  14. Dương Bình Định
  15. Phạm Văn Bái
  16. Đặng Văn Kỳ
  17. Bùi Văn Thể
  18. Đàm Đức Tường
  19. Mai XuânTrong
  20. Mai Xuân Trọng