Chu Đức Sinh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Sơn- Lục Nam- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 4/10/1968 |
| Nơi hy sinh | Bệnh xá E40 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang bệnh xá E40 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028444]: Lietsi {Họ tên=Chu Đức Sinh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25115, Quê quán=Bình Sơn- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá E40, Vị trí mộ=Nghĩa trang bệnh xá E40}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8867 (số thứ tự 1028444).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Đức Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Chu Đức Sinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 4/10/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Xương sinh 1945 · Số 284 Phan Đình Phùng- thị xã Thái Nguyên
- Nguyễn Đức Ảnh sinh 1946 · Đại Thanh- Gia Lương- Hà Bắc
- Lê Văn Thông sinh 1946 · Quang Phú- Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An
- Phạm Thái Hải sinh 1940 · Nam Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
- Lê Lệnh Hoan sinh 1947 · Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Cát sinh 1944 · Xóm Vượng- Hoằng Thái- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Hồ Phạm Thịnh sinh 1945 · Sơn Kim- Hương Sơn
- Nguyễn Duy Khải sinh 1929 · Thụy An- Tùng Thiện- Hà Tây
- Chu Đức Linh sinh 1945 · - -