Tích

Năm sinh1946
Quê quánPlei Đtờng- A5- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 17/09/1968
Nơi hy sinhĐường số 17
Vị trí mộ Đường số 17, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028391]: Lietsi {Họ tên=Tích, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=17/09/1968, Quê quán=Plei Đtờng- A5- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường số 17, Vị trí mộ=Đường số 17, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8814 (số thứ tự 1028391).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bông sinh 1948 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Nguyễn Minh Hạc sinh 1948 · Hồng Định- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Tich Đe Tờng- E5- Huyện 7- Gia Lai
  4. Đich sinh 1946 · Làng Le Hưng- A5- Huyện 7- Gia Lai
  5. Nguyễn Đăng Việt Đức Chính- Đông Triều- Quảng Ninh
  6. Hà Văn Trưởng Kỳ Tân- Bá Thước- Thanh Hóa
  7. Phạm Quang Chinh Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  8. Vũ Văn Thưa sinh 1948 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
  9. Bùi Sỹ Vinh sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa