Chi

Năm sinh1947
Quê quánHuyện 4- Gia Lai
Ngày hy sinh 1/7/1968
Nơi hy sinhBầu Cạn
Vị trí mộ Bên phải Nước Gia Bút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028360]: Lietsi {Họ tên=Chi, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25020, Quê quán=Huyện 4- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bầu Cạn, Vị trí mộ=Bên phải Nước Gia Bút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8783 (số thứ tự 1028360).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 1/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Mọi sinh 1944 · Phấn Mễ- Phú Lương
  2. Đặng Công Bội Mĩ Hưng- Mĩ Lộc- Nam Hà
  3. Nông Văn Quấn sinh 1938 · Bản Hỷ- Minh Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  4. Tôm sinh 1943 · Làng Me- B5- Huyện 4- Gia Lai
  5. A B Rể sinh 1946 · Làng Nước Mu- Mang La- H29- Kon Tum
  6. A Diêm (Ba Thiến) sinh 1940 · Đak Ung- Đak Nhong- H40- Kon Tum
  7. Nguyễn Hoàng Minh sinh 1930 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
  8. Lôi Văn Sòng sinh 1945 · Quốc Khánh- Tràng Định
  9. Vi Văn Tiến sinh 1949 · Phương Viên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  10. Vi Văn Tiến sinh 1949 · Phương Viên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  11. Lê Văn Tự sinh 1939 · Thái Học- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  12. Dàng Sao Seng sinh 1944 · Bản Phổ- Văn Phúc- Bắc Hà- Lào Cai
  13. Nguyễn Vũ Lịnh sinh 1944 · Đông Cửu- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
  14. Trần Văn Thục Phạm Hồng Thái- Ân Thi- Hải Hưng