Y Khi ocp

Năm sinh1945
Quê quánBdrơng- Huyện 5- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 22/05/1968
Nơi hy sinhHuyện 9
Vị trí mộ Thiện An, Huyện 9, Đăk Lăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028285]: Lietsi {Họ tên=Y Khi ocp, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=22/05/1968, Quê quán=Bdrơng- Huyện 5- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 9, Vị trí mộ=Thiện An, Huyện 9, Đăk Lăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8708 (số thứ tự 1028285).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Khi ocp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Khi ocp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 22/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Tái sinh 1943 · Buôn Ea- Ka Nớp- Xã Knông- Bũ Te- Đắk Lắk
  2. Phạm Văn Cẩn Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
  3. Nguyễn Chí Tương sinh 1949 · Kim Trung- Duyên Hà- Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Lân Đề Trụ- Dương Quang- Gia Lâm- Hà Nội
  5. Hà Ngọc Bính sinh 1945 · Hưng Khánh- Trấn Yên- Yên Bái
  6. Nguyễn Đăng Doan sinh 1947 · Hà Dương- Hà Trung- Khánh Hòa
  7. Hàm Duyên Tưởng sinh 1943 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa