Lunh Yur

Năm sinh1944
Quê quánBbip- Huyện 3- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 13/08/1968
Nơi hy sinhĐường 21
Vị trí mộ Bắc Km39, Đường 21, 1Km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028283]: Lietsi {Họ tên=Lunh Yur, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=13/08/1968, Quê quán=Bbip- Huyện 3- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Vị trí mộ=Bắc Km39, Đường 21, 1Km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8706 (số thứ tự 1028283).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lunh Yur” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lunh Yur” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nie Fương
  2. Ksơr Đuh
  3. Niê Chứng
  4. Ksơr fong
  5. U Bluông
  6. A Dây
  7. A Khanh
  8. Trần Xuân Nựu
  9. Nguyễn Xuân Mai
  10. Hoàng Vi Mao