Y Chu

Năm sinh1946
Quê quánLiêm Ông Krai Lang- Huyện 10- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 23/01/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028280]: Lietsi {Họ tên=Y Chu, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23/01/1968, Quê quán=Liêm Ông Krai Lang- Huyện 10- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8703 (số thứ tự 1028280).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Chu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Chu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bình
  2. Mô Du Thuột
  3. Chìa Tu
  4. Ama yang
  5. Y m Đui
  6. Nguyễn Văn Cổn
  7. Lê Quang Đáp
  8. Hoàng Nghĩa Ninh
  9. Bùi Công Thọ
  10. Nguyễn Văn Cỏn