Trần Đức Hiền

Năm sinh1949
Quê quánBàn Tập- Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng
Ngày hy sinh 11/12/1968
Nơi hy sinhPlây Ku
Vị trí mộ Làng tập cũ H3 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028201]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Hiền, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25183, Quê quán=Bàn Tập- Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Ku, Vị trí mộ=Làng tập cũ H3 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8624 (số thứ tự 1028201).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Hải
  2. Nguyễn Duy Đinh (Định)
  3. Phạm Xuân Quang
  4. Thẩm Đức Hiền
  5. Lang (Lai)
  6. Ọe
  7. Nguyễn Đăng Chu
  8. Hoàng Đình Cầm
  9. Đoàn Quang Thuyết (Tuyết)
  10. Đỗ Xuân Hoan
  11. Hoàng Văn Sọi
  12. Đỗ Văn Liệu
  13. Vũ Bá Cự
  14. Nguyễn Đăng Phích
  15. Vũ Bá Cự
  16. Nguyễn Huy Chấp
  17. Hoàng Quốc Nham
  18. Phạm Văn Hải
  19. Lê Văn Trác
  20. Đàm Văn Kỉnh
  21. Đặng Ngọc Vi