Bế Ngọc Sớm

Năm sinh1945
Quê quánKể Huệ- Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 21/05/1968
Nơi hy sinhChư Tan, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028120]: Lietsi {Họ tên=Bế Ngọc Sớm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/05/1968, Quê quán=Kể Huệ- Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Tan, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8543 (số thứ tự 1028120).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Ngọc Sớm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bế Ngọc Sớm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Điềm
  2. Đàm Văn Kiều
  3. Trần Văn Cử
  4. Nông Văn Lai
  5. Bế Ích Oánh
  6. Bùi Mạnh Hấc
  7. Hoàng Thanh Gióng (Gióong)
  8. Phạm Đình Sáng
  9. Bùi Văn Vẽ
  10. Mạc Văn Hợi
  11. Hoàng Văn Pho
  12. Đinh Văn Thuỷ