Nông Văn Lai

Năm sinh1947
Quê quánLộc Văn- Đoài Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 21/05/1968
Nơi hy sinhChư Tan, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028095]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Lai, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=21/05/1968, Quê quán=Lộc Văn- Đoài Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Tan, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8518 (số thứ tự 1028095).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Điềm sinh 1943 · Văn Ấp- Bình Lục- Nam Hà
  2. Đàm Văn Kiều sinh 1950 · Xóm 1- Xuân An- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Trần Văn Cử sinh 1941 · Chi Ngôn- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà
  4. Bế Ngọc Sớm sinh 1945 · Kể Huệ- Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
  5. Bế Ích Oánh sinh 1949 · Nà Châu- Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng
  6. Bùi Mạnh Hấc sinh 1949 · Tiểu Nghi- Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
  7. Hoàng Thanh Gióng (Gióong) sinh 1949 · Thôn 2- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  8. Phạm Đình Sáng sinh 1940 · An Khoái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Bùi Văn Vẽ sinh 1940 · Ngọc Mỹ- Tân Lạc- Hòa Bình
  10. Mạc Văn Hợi sinh 1947 · Minh Đồng- Văn Yên- Yên Bái
  11. Hoàng Văn Pho sinh 1945 · Đồng Văn- Văn Yên- Yên Bái
  12. Đinh Văn Thuỷ sinh 1949 · Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình