Triệu Quang Pây

Năm sinh1943
Quê quánThái Đức- Hạ Lang- Cao Bằng
Ngày hy sinh 5/3/1968
Nơi hy sinhBuôn Knia, H6, Đăklăk
Vị trí mộ Đồi Knia, Ban Mê Thuật

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028088]: Lietsi {Họ tên=Triệu Quang Pây, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24902, Quê quán=Thái Đức- Hạ Lang- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Knia, H6, Đăklăk, Vị trí mộ=Đồi Knia, Ban Mê Thuật}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8511 (số thứ tự 1028088).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Quang Pây” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Quang Pây” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 5/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Hà
  2. Nguyễn Văn Mạch
  3. Lô Ô Ksơr
  4. Phạm Văn Tửu
  5. Lê Công Tấn
  6. Phạm Ngọc Thạch
  7. Ngô Tiến Tuy
  8. Lê Văn Hạng
  9. Phạm Văn Truyền
  10. Triệu Văn Hà
  11. Đinh Hữu Phô
  12. Nguyễn Đức Thiệp
  13. Bùi Đức Mỹ
  14. Chu Viết Ngọc